HoChiMinh360
Cập nhật mã BCQG 168 xã, phường, đặc khu TP.HCM sau sáp nhập

Cập nhật mã BCQG 168 xã, phường, đặc khu TP.HCM sau sáp nhập

Nội dung chính

Bạn đang tìm mã bưu chính quốc gia 168 xã, phường, đặc khu TP.HCM sau sáp nhập để thuận tiện cho việc gửi thư, hàng hóa hay đăng ký thông tin chính xác? Sau khi sắp xếp lại địa giới hành chính, hệ thống mã bưu chính của TP.HCM cũng được cập nhật đồng bộ theo quy chuẩn mới. Trong bài viết này, HCM360 sẽ tổng hợp chi tiết và chính xác nhất mã bưu chính quốc gia của 168 xã, phường và đặc khu TP.HCM giúp bạn dễ dàng tra cứu, tiết kiệm thời gian và thao tác nhanh chóng. Đọc ngay nhé!

Mã bưu chính quốc gia là gì?

Mã bưu chính quốc gia (BCQG) là dãy số được thiết lập nhằm định danh chính xác từng địa chỉ bưu gửi trên toàn quốc, hỗ trợ việc chuyển phát thư từ, hàng hóa diễn ra nhanh chóng và đúng địa điểm. Hiện nay, Việt Nam trong đó có TP.HCM áp dụng hệ thống mã bưu chính gồm 5 chữ số cho từng xã, phường và đặc khu, được cập nhật đồng bộ sau khi hoàn tất quá trình sáp nhập hành chính.

Mã BCQG là gì?

Danh sách mã BCQG 168 xã, phường, đặc khu TP.HCM mới nhất 2026

Dưới đây là danh sách mã bưu chính quốc gia (BCQG) của 168 xã, phường và đặc khu TP.HCM được cập nhật mới nhất sau khi sáp nhập hành chính. Bạn có thể tra cứu nhanh mã của từng khu vực để thuận tiện trong việc gửi – nhận thư từ, bưu phẩm và đăng ký thông tin chính xác. 

  1. Mã BCQG Phường An Đông: 72721
  2. Mã BCQG Phường An Hội Đông: 71425
  3. Mã BCQG Phường An Hội Tây: 71427
  4. Mã BCQG Phường An Khánh: 71108
  5. Mã BCQG Phường An Lạc: 71906
  6. Mã BCQG Xã An Long: 75610
  7. Mã BCQG Phường An Nhơn: 71424
  8. Mã BCQG Xã An Nhơn Tây: 71619
  9. Mã BCQG Phường An Phú: 75209
  10. Mã BCQG Phường An Phú Đông: 71516
  11. Mã BCQG Xã An Thới Đông: 73311
  12. Mã BCQG Xã Bà Điểm: 71714
  13. Mã BCQG Phường Bà Rịa: 78117
  14. Mã BCQG Xã Bắc Tân Uyên: 75516
  15. Mã BCQG Phường Bàn Cờ: 72420
  16. Mã BCQG Xã Bàu Bàng: 75713
  17. Mã BCQG Xã Bàu Lâm: 78514
  18. Mã BCQG Phường Bảy Hiền: 72124
  19. Mã BCQG Phường Bến Cát: 75915
  20. Mã BCQG Phường Bến Thành: 71009
  21. Mã BCQG Xã Bình Chánh: 71814
  22. Mã BCQG Xã Bình Châu: 78510
  23. Mã BCQG Phường Bình Cơ: 75418
  24. Mã BCQG Phường Bình Đông: 73024
  25. Mã BCQG Phường Bình Dương: 75121
  26. Mã BCQG Xã Bình Giã: 78607
  27. Mã BCQG Phường Bình Hòa: 75208
  28. Mã BCQG Xã Bình Hưng: 71813
  29. Mã BCQG Phường Bình Hưng Hòa: 71913
  30. Mã BCQG Xã Bình Khánh: 73310
  31. Mã BCQG Xã Bình Lợi: 71818
  32. Mã BCQG Phường Bình Lợi Trung: 72329
  33. Mã BCQG Xã Bình Mỹ: 71611
  34. Mã BCQG Phường Bình Phú: 73122
  35. Mã BCQG Phường Bình Quới: 72328
  36. Mã BCQG Phường Bình Tân: 71916
  37. Mã BCQG Phường Bình Tây: 73121
  38. Mã BCQG Phường Bình Thạnh: 72326
  39. Mã BCQG Phường Bình Thới: 72622
  40. Mã BCQG Phường Bình Tiên: 73120
  41. Mã BCQG Phường Bình Trị Đông: 71910
  42. Mã BCQG Phường Bình Trưng: 71322
  43. Mã BCQG Xã Cần Giờ: 72018
  44. Mã BCQG Phường Cát Lái: 71115
  45. Mã BCQG Phường Cầu Kiệu: 72222
  46. Mã BCQG Phường Cầu Ông Lãnh: 71011
  47. Mã BCQG Mã BCQG Phường Chánh Hiệp: 75122
  48. Mã BCQG Phường Chánh Hưng: 73023
  49. Mã BCQG Phường Chánh Phú Hòa: 75913
  50. Mã BCQG Xã Châu Đức: 78622
  51. Mã BCQG Xã Châu Pha: 78712
  52. Mã BCQG Phường Chợ Lớn: 72723
  53. Mã BCQG Phường Chợ Quán: 72722
  54. Mã BCQG Đặc khu Côn Đảo: 78807
  55. Mã BCQG Xã Củ Chi: 71627
  56. Mã BCQG Xã Đất Đỏ: 78306
  57. Mã BCQG Xã Dầu Tiếng: 75806
  58. Mã BCQG Phường Dĩ An: 75306
  59. Mã BCQG Phường Diên Hồng: 72521
  60. Mã BCQG Phường Đông Hòa: 75308
  61. Mã BCQG Phường Đông Hưng Thuận: 71508
  62. Mã BCQG Xã Đông Thạnh: 71708
  63. Mã BCQG Phường Đức Nhuận: 72223
  64. Mã BCQG Phường Gia Định: 72330
  65. Mã BCQG Phường Gò Vấp: 71422
  66. Mã BCQG Phường Hạnh Thông: 71423
  67. Mã BCQG Phường Hiệp Bình: 71318
  68. Mã BCQG Xã Hiệp Phước: 73212
  69. Mã BCQG Xã Hồ Tràm: 78519
  70. Mã BCQG Phường Hòa Bình: 72623
  71. Mã BCQG Xã Hòa Hiệp: 78512
  72. Mã BCQG Xã Hòa Hội: 78511
  73. Mã BCQG Phường Hòa Hưng: 72523
  74. Mã BCQG Phường Hòa Lợi: 75912
  75. Mã BCQG Xã Hóc Môn: 71706
  76. Mã BCQG Xã Hưng Long: 71809
  77. Mã BCQG Phường Khánh Hội: 72822
  78. Mã BCQG Xã Kim Long: 78611
  79. Mã BCQG Phường Lái Thiêu: 75206
  80. Mã BCQG Phường Linh Xuân: 71309
  81. Mã BCQG Phường Long Bình: 71217
  82. Mã BCQG Xã Long Điền: 78406
  83. Mã BCQG Xã Long Hải: 78412
  84. Mã BCQG Xã Long Hòa: 75812
  85. Mã BCQG Phường Long Hương: 78116
  86. Mã BCQG Phường Long Nguyên: 75709
  87. Mã BCQG Phường Long Phước: 71214
  88. Mã BCQG Xã Long Sơn: 78222
  89. Mã BCQG Phường Long Trường: 71213
  90. Mã BCQG Phường Minh Phụng: 72624
  91. Mã BCQG Xã Minh Thạnh: 75815
  92. Mã BCQG Xã Ngãi Giao: 78606
  93. Mã BCQG Xã Nghĩa Thành: 78617
  94. Mã BCQG Xã Nhà Bè: 73206
  95. Mã BCQG Phường Nhiêu Lộc: 72422
  96. Mã BCQG Xã Nhuận Đức: 71618
  97. Mã BCQG Phường Phú An: 75124
  98. Mã BCQG Phường Phú Định: 73022
  99. Mã BCQG Xã Phú Giáo: 75618
  100. Mã BCQG Xã Phú Hòa Đông: 71616
  101. Mã BCQG Phường Phú Lâm: 73123
  102. Mã BCQG Phường Phú Lợi: 75110
  103. Mã BCQG Phường Phú Mỹ: 78706
  104. Mã BCQG Phường Phú Nhuận: 72221
  105. Mã BCQG Phường Phú Thạnh: 72013
  106. Mã BCQG Phường Phú Thọ: 72625
  107. Mã BCQG Phường Phú Thọ Hòa: 72012
  108. Mã BCQG Phường Phú Thuận: 72907
  109. Mã BCQG Xã Phước Hải: 78313
  110. Mã BCQG Xã Phước Hòa: 75614
  111. Mã BCQG Phường Phước Long: 71321
  112. Mã BCQG Phường Phước Thắng: 78225
  113. Mã BCQG Xã Phước Thành: 75617
  114. Mã BCQG Phường Rạch Dừa: 78219
  115. Mã BCQG Phường Sài Gòn: 71016
  116. Mã BCQG Phường Tam Bình: 71312
  117. Mã BCQG Phường Tam Long: 78118
  118. Mã BCQG Phường Tam Thắng: 78224
  119. Mã BCQG Phường Tân An Hội: 71607
  120. Mã BCQG Phường Tân Bình: 72123
  121. Mã BCQG Phường Tân Định: 71008
  122. Mã BCQG Phường Tân Đông Hiệp: 75311
  123. Mã BCQG Phường Tân Hải: 78714
  124. Mã BCQG Phường Tân Hiệp: 75408
  125. Mã BCQG Phường Tân Hòa: 72125
  126. Mã BCQG Phường Tân Hưng: 72912
  127. Mã BCQG Phường Tân Khánh: 75420
  128. Mã BCQG Phường Tân Mỹ: 72916
  129. Mã BCQG Xã Tân Nhựt: 71816
  130. Mã BCQG Phường Tân Phú: 72017
  131. Mã BCQG Phường Tân Phước: 78711
  132. Mã BCQG Phường Tân Sơn: 72126
  133. Mã BCQG Phường Tân Sơn Hòa: 72122
  134. Mã BCQG Phường Tân Sơn Nhất: 72121
  135. Mã BCQG Phường Tân Sơn Nhì: 72008
  136. Mã BCQG Phường Tân Tạo: 71915
  137. Mã BCQG Phường Tân Thành: 78716
  138. Mã BCQG Phường Tân Thới Hiệp: 71511
  139. Mã BCQG Phường Tân Thuận: 72917
  140. Mã BCQG Phường Tân Uyên: 75419
  141. Mã BCQG Xã Tân Vĩnh Lộc: 71822
  142. Mã BCQG Phường Tăng Nhơn Phú: 71320
  143. Mã BCQG Phường Tây Nam: 75914
  144. Mã BCQG Phường Tây Thạnh: 72009
  145. Mã BCQG Xã Thái Mỹ: 71625
  146. Mã BCQG Xã Thanh An: 75807
  147. Mã BCQG Xã Thạnh An: 73308
  148. Mã BCQG Phường Thạnh Mỹ Tây: 72331
  149. Mã BCQG Phường Thới An: 71513
  150. Mã BCQG Phường Thới Hòa: 75911
  151. Mã BCQG Phường Thông Tây Hội: 71426
  152. Mã BCQG Phường Thủ Dầu Một: 75123
  153. Mã BCQG Phường Thủ Đức: 71319
  154. Mã BCQG Phường Thuận An: 75216
  155. Mã BCQG Phường Thuận Giao: 75211
  156. Mã BCQG Xã Thường Tân: 75515
  157. Mã BCQG Xã Trừ Văn Thố: 75707
  158. Mã BCQG Phường Trung Mỹ Tây: 71507
  159. Mã BCQG Phường Vĩnh Hội: 72821
  160. Mã BCQG Xã Vĩnh Lộc: 71823
  161. Mã BCQG Phường Vĩnh Tân: 75409
  162. Mã BCQG Phường Vũng Tàu: 78223
  163. Mã BCQG Phường Vườn Lài: 72522
  164. Mã BCQG Phường Xóm Chiếu: 72823
  165. Mã BCQG Phường Xuân Hòa: 72421
  166. Mã BCQG Xã Xuân Sơn: 78619
  167. Mã BCQG Xã Xuân Thới Sơn: 71712
  168. Mã BCQG Xã Xuyên Mộc: 78518

Trên đây là toàn bộ danh sách mã bưu chính quốc gia của 168 xã, phường và đặc khu TP.HCM sau sáp nhập được HCM360 tổng hợp và cập nhật mới nhất. Việc nắm rõ mã bưu chính không chỉ giúp bạn dễ dàng trong việc gửi nhận hàng hóa, thư từ mà còn cần thiết khi khai báo thông tin hành chính, đăng ký dịch vụ hoặc giao dịch trực tuyến. Hãy lưu lại danh sách này để tra cứu nhanh bất cứ khi nào bạn cần!

Xem thêm thông tin Đời sống tại Hồ Chí Minh